Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 25 tháng 11, 1985 |
| Nơi sinh | 北京市 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 163 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 2011 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 69).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 最弱テイマーはゴミ拾いの旅を始めました | フェシーラ | Vai quan trọng | 2024 |
| らんま1/2 (2024) | 女傑族、女子生徒、雑技団団員 | Vai quan trọng | 2024 |
| 劇場版 美少女戦士セーラームーンCosmos | 月野進悟 | Vai quan trọng | 2023 |
| 殺し愛 | 美人局の女 | Vai quan trọng | 2022 |
| 羅小黒戦記 ぼくが選ぶ未来 | モモ | Vai quan trọng | 2020 |
| 聖闘士星矢 ライジングコスモ | 蛇遣い星座・シャイナ | Vai quan trọng | 2020 |
| 群青のマグメル | クリクス、キャスター、ステイン、ポラン、テレビナレーション 他 | Vai quan trọng | 2019 |
| SAMURAI SPIRITS | 呉瑞香 | Vai quan trọng | 2019 |
| TO BE HEROINE | 東瀛刀一 | Vai quan trọng | 2018 |
| 若おかみは小学生! | 林佳鈴 | Vai quan trọng | 2018 |
| 悪偶 -天才人形 | 黒曼 | Vai quan trọng | 2018 |
| ReVdol! -VIRTUAL IDOLS NEXT TO YOU | ヴィヴィアン | Vai quan trọng | 2018 |
