Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 8 tháng 6, 1983 |
| Nơi sinh | Kumamoto |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
Tiểu sử
Thuộc công ty 81プロデュース, là diễn viên lồng tiếng nam. Sinh ngày 8 tháng 6 năm 1983, quê ở Kumamoto. Hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty 81プロデュース và hoạt động trong các lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Nói tiếng địa phương của Kumamoto.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 30).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Neavibīzu Shīzu ネイビーシールズ ナチスの金塊を奪還せよ! | Stanton Baker スタントン・ベイカー | Vai chính | |
| Sairento Witch 沈黙の魔女の隠しごと | Binh sĩ, nam, chủ quán rượu Nga, người dân | 2025 | |
| Kettsudan Suru Ttte, Hontō Desu ka 結婚するって、本当ですか | 2024 | ||
| Yurucam△ SEASON3 ゆるキャン△ SEASON3 | Cha | 2024 | |
| Ao no Ōkesutora 青のオーケストラ | Giáo viên Rikuko, nam trong phim kinh dị, nhân viên trong xe | 2023 | |
| Mai Hōmu Hīrōu マイホームヒーロー | Takaba Toshio 田端敏 | 2023 | |
| Ganbare! Chōkyūn ガンバレ!長州くん | Giáo viên, học sinh | 2023 | |
| Bakuman Evolūshonzu 爆丸エボリューションズ | Lake Man レイクマン | 2023 | |
| Uma Musume Pretty Derby ROAD TO THE TOP ウマ娘 プリティーダービー ROAD TO THE TOP | Chủ cửa hàng rau | 2023 | |
| Jašinchan DoroppukikkuX 邪神ちゃんドロップキックX | Nam biết nhiều về cỏ dại | 2022 | |
| Esutaburafu Great Esukēpu エスタブライフ グレイトエスケープ | Người cầm bút, người dân, tù nhân | 2022 | |
| Ganbare! Chōkyūn ガンバレ!長州くん | Giáo viên, học sinh | 2022 |
