Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1975年 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 158 cm |
| Công ty quản lý | アクセント |
| Ra mắt seiyū | 1990 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 169).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Kăchỉ Quần Gundam Arsenal Base | Juli Wu Nỉn | Vai quan trọng | 2024 |
| HERO CANTARE | Hilda | Vai quan trọng | 2020 |
| Super Robot Taisen OG Moon Duelers | Serenah Lechitah | Vai quan trọng | 2016 |
| JoJo no Kimyĩna Băo Kiện Eyes of Heaven | Kawashiri Sato | Vai quan trọng | 2015 |
| Sưới củ thặ giệ thười lượng | Violeta | Vai quan trọng | 2014 |
| Onee-chanbara Z2 Chaos | Evangel | Vai quan trọng | 2014 |
| JoJo no Kimyĩna Băo Kiện All Star Battle | Kawashiri Sato | Vai quan trọng | 2013 |
| Super Robot Taisen OG Dark Prison | Serenah Lechitah | Vai quan trọng | 2013 |
| Kăchỉ Quần SEED Battle Destiny | Juli Wu Nỉn | Vai quan trọng | 2012 |
| Doraemon (TV Asahi version season 2) | Cro, Sachiko, Shưnh nố 1 | Vai quan trọng | 2011 |
| Kăchỉ Quần Gundam Extreme Versus | Juli Wu Nỉn | Vai quan trọng | 2010 |
| Gườbểi thặ củ | Lưới | Vai quan trọng | 2009 |
