Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 31 tháng 5, 1962 |
| Nơi sinh | 新潟県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 167 cm |
| Công ty quản lý | 懸樋プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 2001 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 501).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| MFゴースト | bà | Vai quan trọng | 2026 |
| ダーウィン事変 | Linares | Vai quan trọng | 2026 |
| 神の雫 | Yosuke Ueda | Vai quan trọng | 2026 |
| グランブルーファンタジー | Olivia Mir Armstrong | Vai quan trọng | 2026 |
| 甘神さんちの縁結び | ám thần | Vai quan trọng | 2025 |
| サイレント・ウィッチ 沈黙の魔女の隠しごと | Madam Cassandra | Vai quan trọng | 2025 |
| 『リコリス・リコイル』Friends are thieves of time | K楠木 | Vai quan trọng | 2025 |
| トリリオンゲーム | Mitsuyo | Vai quan trọng | 2024 |
| 真・女神転生V Vengeance | Rachiel | Vai quan trọng | 2024 |
| 便利屋斎藤さん、異世界に行く | phu nhân quỷ giới | Vai quan trọng | 2023 |
| 君は放課後インソムニア | huấn luyện viên bóng mềm | Vai quan trọng | 2023 |
| 鬼太郎誕生 ゲゲゲの謎 | Ryoga Otome | Vai quan trọng | 2023 |
