Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 1971年 |
| Nơi sinh | Fukui |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Công ty quản lý | Mouse Promotion |
| Ra mắt seiyū | 2017 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 161).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Uso Tantei Tomanto | Tomanto | Vai chính | 2026 |
| Medalist | Kuroguma Sakina | Vai quan trọng | 2026 |
| Jujutsu Kaisen Shimeki Kaiyou | Nhân dân | Vai quan trọng | 2026 |
| MAO | Yeko | Vai quan trọng | 2026 |
| Nhật Bản Tam Quốc | Trẻ sơ sinh, Thánh Yi Bing | Vai quan trọng | 2026 |
| Am tranh tien dinh Nam Khi | Sukana Hikona | Vai quan trọng | 2026 |
| D.C.5 to 4 Luminous Memories ~Da・Capo5 Tu 4~ Lumina Memory | Matasaki Yuyu | Vai quan trọng | 2026 |
| Watashi ga Koibito ni Narareru Wake Nai Jan, Murimuri! (※Murijanakatta!? ) | Kouyuki Kaobu | Vai chính | 2025 |
| Shabake | Meika | Vai chính | 2025 |
| Uma Musume Cinderella Gray | Craft Univa | Vai quan trọng | 2025 |
| Kanji no Tsukamoto - Chuong truyen anh hoi cua nguoi phuc vu da tro thanh nguoi co su nang SSS | Dragon | Vai quan trọng | 2025 |
| May che ji kake no Marie | Alison | Vai quan trọng | 2025 |
