Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 6 tháng 6, 1990 |
| Nơi sinh | 大阪府 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 不明cm |
| Công ty quản lý | マウスプロモーション |
| Ra mắt seiyū | 2014 |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng đến từ Osaka, thuộc công ty quản lý Mouse Promotion. Cô hoạt động đa dạng trong các lĩnh vực như game, anime và radio drama, với giọng điệu trầm ổn và kỹ năng diễn xuất ổn định. Cô có nhiều kinh nghiệm tham gia các trò chơi xã hội và trò chơi console như FGO.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi hoàn thành khóa đào tạo tại trường đào tạo diễn viên lồng tiếng, cô gia nhập công ty quản lý Mouse Promotion và ra mắt.
Tính cách
Cô có phong cách diễn xuất nghiêm túc và lịch sự, có thể ứng phó với nhiều loại nhân vật khác nhau.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 27).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Diofield Chronicle | Tremina Ambrot | Vai quan trọng | 2023 |
| Uchi no Hime-sama ga Ichiban Kawaii | Ao Hina | Vai quan trọng | 2019 |
| セカイイチオイシイ水〜マロンパティの涙 | Ngày 21 tháng 9 công chiếu | Vai quan trọng | 2019 |
| Glass -PART II Misuteras | Misuteras | Vai chính | 2018 |
| Kyoto Teramachi Sanjō no Holmes | Kawaguchi Ina | Vai quan trọng | 2018 |
| ねこねこ日本史 | Pisa, giai B, Hié Biểu, phu thần Toyotomi | Vai quan trọng | 2018 |
| Kōkaku Senki Macross Δ: Seinaroku no Valkyrie | Nina Obrien | Vai quan trọng | 2018 |
| Vanpire†Blood | Hinashibasu Shizuku | Vai quan trọng | 2018 |
| God Eater | Kohane | Vai quan trọng | 2018 |
| Kemono Friends | Ooarmadillo | Vai quan trọng | 2017 |
| Ōsama Game The Animation | Ishii Rimi | Vai quan trọng | 2017 |
| Hōkago Girlz Tribe | Lin Mayshen | Vai quan trọng | 2016 |
