Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 11 tháng 10, 1995 |
| Nơi sinh | 千葉県 |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 174 cm |
| Công ty quản lý | 賢プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 2010 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 133).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 一式さんは恋を知りたい | 六反田メイシ | Vai chính | 2027 |
| 俺と悠兄! | 清水悠 | Vai chính | 2027 |
| 綺麗にしてもらえますか | 石持毬祥 | Vai chính | 2026 |
| 火喰鳥 羽州ぼろ鳶組 | 鳥越新之助 | Vai chính | 2026 |
| 逃がした魚は大きかったが釣りあげた魚が大きすぎた件 | プラチド・ディ・ルビーニ | Vai chính | 2026 |
| キルアオ | 猫田コタツ | Vai chính | 2026 |
| 落第賢者の学院無双〜二度目の転生、Sランクチート魔術師冒険録〜 | エフタル | Vai chính | 2026 |
| 魔法科高校の劣等生 四葉継承編 | 堤奏太 | Vai chính | 2026 |
| ファイアーエムブレム シャドウズ | ウカ | Vai chính | 2026 |
| 落第賢者の学院無双~二度目の転生、Sランクチート魔術師冒険録~ | エフタル | Vai chính | 2026 |
| 幼馴染とはラブコメにならない | けーた | Vai quan trọng | 2026 |
| 日本三國 | 長尾武兎惇 | Vai quan trọng | 2026 |
