Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | | Nhóm máu = |
| Giới tính | Nữ |
Tiểu sử
Thuộc công ty nữ diễn viên lồng tiếng. | Nhóm máu = quê quán. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 16).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| からふるエデュケーション | クリスティーナ・ゴールドレイ | Vai chính | |
| Promise Promenade 〜約束の並木道〜 | 水瀬芹奈 | Vai chính | |
| い・き・な・り・許嫁! 〜姫様のお輿入れ〜 | 一ノ瀬美姫 | ||
| 皇女凌俗放送 -楽園のプロパガンダ | カチュア | ||
| はじめてどうし | 近江沙綾 | ||
| ままママッ!? | 大山田珠代 | ||
| 遊具 〜女蜜玩具・艶姿〜 | 月燈麗葉 | ||
| 遊具2 〜第二禁書ノ望ムモノ〜 | 月燈麗葉 | ||
| ひとりじめ! 〜ママも姉妹もお隣さんも〜 | 持田ふゆ | ||
| まほ☆がく 〜まほろば国際防衛学校付属学園〜 | 篠宮裕香 | ||
| おっぱいバカ 〜おっぱい以外は認めない!!〜 | 遥風結毬 | ||
| お祓いお姉さん! 〜弟を誘惑しなさいっ〜 | インク |
