Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 152 cm |
Tiểu sử
Nữ diễn viên lồng tiếng của công ty. Sinh ra ở Tokyo. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Con đường trở thành seiyū
là thành viên của công ty và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và lồng tiếng quảng cáo.
Tính cách
Thông tin chi tiết về nhân vật được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 13).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| くるくる◇プリンセス 〜夢のホワイト・カルテット〜 | 白鳥まゆり | Vai chính | 2007 |
| 極上!!めちゃモテ委員長 | 黄村千絵里 | 2009 | |
| ドラえもん のび太と緑の巨人伝DS | ミニドラ | 2008 | |
| ドラえもんWii ひみつ道具王決定戦! | ミニドラ | 2007 | |
| きらりん☆レボリューション | しののめ学院生徒、タベルンジャーピンク、こまち、女の子 | 2006 | |
| ドラえもん(テレビ朝日版第2期) | ミニドラ〈初代〉、キャメロン〈カメラ〉、女の子A | 2005 | |
| バジリスク 〜甲賀忍法帖〜 | 竹千代、霞刑部〈少年期〉、伊賀衆 | 2005 | |
| がぁーでぃあんHearts ぱわ〜あっぷ! | フリティラリア | 2005 | |
| Memories Off 3.5 祈りの届く刻… | 女生徒 | 2004 | |
| 銀河鉄道物語 | 末浦愛、乗客〈子〉 | 2003 | |
| 時空冒険記ゼントリックス | チーキー、ブルーちゃん | 2003 | |
| がぁーでぃあんHearts | ひなの友人 | 2003 |
