Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 21 tháng 11, 1965 |
| Nơi sinh | 大阪府 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm B |
| Chiều cao | 166 cm |
| Công ty quản lý | 青二プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 1988 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 291).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 北斗の拳 拳王軍ザコたちの挽歌 | トヨ | Vai quan trọng | 2026 |
| ONE PIECE HEROINES(全1話) | ロビン | Vai quan trọng | 2026 |
| 異修羅 | 環座のクノーディ | Vai quan trọng | 2025 |
| 魔導具師ダリヤはうつむかない | ガブリエラ・ジェッダ | Vai chính | 2024 |
| アサティール2 未来の昔ばなし | 次女 ミーザル | Vai quan trọng | 2024 |
| 金色のガッシュベル!! 永遠の絆の仲間たち | バランシャ | Vai quan trọng | 2024 |
| 東京放課後サモナーズ | バフォメット | Vai quan trọng | 2024 |
| ONE PIECE ODYSSEY | ニコ・ロビン | Vai chính | 2023 |
| ONE PIECE FILM RED | ニコ・ロビン | Vai chính | 2022 |
| 名探偵コナン ハロウィンの花嫁 | クリスティーヌ・リシャール / プラーミャ | Vai quan trọng | 2022 |
| モンスターストライク | ロビン | Vai quan trọng | 2022 |
| パズル&ドラゴンズ | ニコ・ロビン | Vai quan trọng | 2022 |
