Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 23 tháng 8, 1977 |
| Nơi sinh | Okinawa |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 181 cm |
| Công ty quản lý | 81プロデュース |
| Ra mắt seiyū | 1999 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 1047).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Niwa Tori Fighter | Keiji | Vai chính | 2026 |
| Tieu Quoc Nghiep Viec Nhat Khong Phai La Hero Hay Sage Ma La La Thu Thach Giay (Tam) | Klode | Vai chính | 2026 |
| Steel Ball Run JoJo no Kimyouna Bousouden | Steven Steel, Ulmdo Abdul | Vai chính | 2026 |
| Dekapolis | Gleneger Boston | Vai chính | 2026 |
| Fate/strange Fake | Buzzdilotte Cordillon | Vai quan trọng | 2026 |
| Tieu Quoc De Thao Nang Luc Tot Nhat, Toi Se Lam Tan Suu Gioi Tinh | Gilbert Fister | Vai quan trọng | 2026 |
| Sakigake!! Oren | Koujirou | Vai quan trọng | 2026 |
| Ganbare! Nakamura-kun!! | Kou Dou | Vai quan trọng | 2026 |
| Tenbo no Sakuna Hime ~ Hinuka Cuong Linh Tan ~ | Akuchita Tete Hikonus | Vai quan trọng | 2026 |
| OPUS: Prism Peak | Chu Linh Gom | Vai quan trọng | 2026 |
| Anemoi | Don Zha Cheng | Vai quan trọng | 2026 |
| Tieu Quoc Nghiep Viec Nhat Khong Phai La Hero Hay Sage Ma La La Thu Thach Giay? | Klode | Vai quan trọng | 2026 |
