Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 13 tháng 11, 1942 |
| Nơi sinh | | 死没地 = |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 173 cm |
Tiểu sử
Thuộc công ty nam diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 1942-11-13, | 死没地 =出身. Hoạt động trong nhiều thể loại như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
thuộc và hoạt động trong anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Chi tiết hồ sơ cá nhân được đăng tải trên trang web chính thức của công ty.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 25).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Vàng Anh Đôi Bóng | 2018 | ||
| Câm thinh -SILENCE | 2017 | ||
| Hoa Đấu | 2016 | ||
| Trận Đấu Trên Đường Sắt | 2013 | ||
| Điểm Khởi Đầu Từ Không | 2009 | ||
| Hoa Anh Đào Trên Núi | 2008 | ||
| Quốc Gia Nhược Quốc Mạc | 2008 | ||
| Con Mực Trong Ánh Trăng | 2004 | ||
| Người Chà Sạch Mặt Kính | 2004 | ||
| Sống Trong Cây Thông | 2003 | ||
| Ảnh Tình Yêu | 2003 | ||
| OUT | 2002 |
