Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 29 tháng 4, 1962 |
| Nơi sinh | 和歌山県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm AB |
| Chiều cao | 180 cm |
| Công ty quản lý | 賢プロダクション |
| Ra mắt seiyū | 1986 |
Tiểu sử
Đóng vai các vị thần quan trong các đền núi và người bảo vệ các ngọn núi linh thiêng. Thể hiện các lời cầu nguyện trang nghiêm vang vọng trong núi, các câu thần chú độc đáo của tu sĩ, và các lời độc thoại về tín ngưỡng núi. Là người diễn xuất xuất sắc tạo nên sự linh thiêng trong các tác phẩm về núi và tu sĩ.
Con đường trở thành seiyū
Sau khi hoạt động như một tu sĩ, bắt đầu sự nghiệp diễn viên lồng tiếng trong các tác phẩm về đền núi.
Tính cách
Kỷ luật, siêu nhiên, hòa mình vào thiên nhiên.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (3 trong tổng số 3).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 『山岳神官・大典』玄武大典(修験神官)役 | |||
| 『霊峰の守人』玄海大法(山岳神官)役 | |||
| 『修験道の長』玄人大蔵(修験者神官)役 |
