Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 4月24日 |
| Nơi sinh | 東京都 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 152 cm |
| Công ty quản lý | アクセルワン |
Tiểu sử
Thuộc công ty đại diện Aktwo, là nữ diễn viên lồng tiếng. Sinh ngày 24 tháng 4, xuất thân từ Tokyo. Cô hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Con đường trở thành seiyū
Thuộc công ty đại diện Aktwo và hoạt động trong nhiều lĩnh vực như anime, game, lồng tiếng và thuyết minh.
Tính cách
Sở thích: nghệ thuật bóng bay, game, thám hiểm các địa điểm linh thiêng; Kỹ năng: bóng chuyền, nhảy dây.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 17).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Gryphon | Học sinh nữ | 2020 | |
| IDOLISH SEVEN Second BEAT! | Sinh viên nữ | 2020 | |
| Cardfight!! Vanguard | Mẹ | 2019 | |
| One Room Season 2 | Ám Sát Nô Tì | 2019 | |
| Karma Online | Navaire | 2018 | |
| DYNAMIC CHORD feat.apple-polisher | Hibiki Kazeha | 2018 | |
| 御城プロジェクト:RE〜CASTLE DEFENSE〜 | Cổ Thành Kurosu, Thành Danba Kameyama | 2018 | |
| Sapphire Sphere ~Xanh Biên Giới~ | Brilliant, Rabisu | 2018 | |
| Phim điện ảnh Black Butler: Atlantic | 2017 | ||
| Trickster: Muốn Trở Thành Thuật Sĩ | Carol | 2017 | |
| Rainbow Days | Ủy viên lớp | 2016 | |
| Kuma Miko | Yasuda Seiri | 2016 |
