Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 30 tháng 6, 1982 |
| Nơi sinh | Hu01b0u1edbc Ku1eb7nh Hu1ed3 Tu1ea1 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 160 cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 2005 |
Tiểu sử
Từ thời kỳ Heisei, hoạt động như một nữ diễn viên lồng tiếng. Thể hiện nhiều nhân vật đa dạng trong anime và game, giọng nói mượt mà và biểu cảm phong phú là đặc điểm nổi bật. Khả năng diễn xuất linh hoạt từ các cảnh hài hước đến những cảnh cảm động là điểm mạnh.
Con đường trở thành seiyū
Học viện diễn viên lồng tiếng u2192 Diễn viên lồng tiếng
Tính cách
Tu01b0ng tin vu1edbi, tu01b0 hu1ed1n hu01a1o vu1edbi tu01b0 hu1ed3n hu01a1i. Cu1ed9ng tu01b0 hu1ed1n tu01b0 hu1ed3n tu01b0 hu1ed1i vu1edbi cu1ed9ng hu01b0u1edbc hài hước cho đến cu1ed9ng hu01b0u1edbc cảm động.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 87).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| テガマワレ!こいぬ | giả cu1eddi | Vai quan trọng | 2024 |
| おそ松さん〜魂のたこ焼きパーティーと伝説のお泊り会〜 | Hata-bu1ed9 | Vai chính | 2023 |
| ラグナドール 妖しき皇帝と終焉の夜叉姫 | tu01b0 hu1ed1ng thu1ea5m | Vai quan trọng | 2023 |
| 麻雀格闘倶楽部Sp | Tu01b0 hu1ed1ng u1ed9ng Mu1ed9ng Tu1ea1 | Vai quan trọng | 2023 |
| おそ松さん〜ヒピポ族と輝く果実〜 | Hata-bu1ed9 | Vai chính | 2022 |
| アニマエ・アルケー | Thu01b0 hu1ed1ng Ku1eb1n, nu1ed1 nu1ed1 | Vai quan trọng | 2021 |
| えいがのおそ松さん | Hata-bu1ed9 | Vai chính | 2019 |
| 深夜!天才バカボン | cu1ed9ng nu1ed9i gu01b0u1edbi | Vai quan trọng | 2018 |
| きららファンタジア | Mihu1ed9 | Vai quan trọng | 2018 |
| 黒騎士と白の魔王 | tu01b0 hu1ed1ng thu1ea5m thu1ea5m, Ru0101ndguru1ee3z | Vai quan trọng | 2018 |
| おそ松さん THE GAME はちゃめちゃ就職アドバイス -デッド オア ワーク | Hata-bu1ed9 | Vai quan trọng | 2017 |
| 少年メイド | Nhu01b0 u1ed9 Mu1ed9nh Shu1ecb | Vai quan trọng | 2016 |
