Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 4 tháng 4, 1996 |
| Nơi sinh | Thành phố Tokyo |
| Giới tính | Nam |
| Nhóm máu | Nhóm O |
| Chiều cao | 170 cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 2010 |
Tiểu sử
Nam diễn viên và lồng tiếng người Tokyo. Anh tập trung vào các vở kịch 2.5 chiều và thu hút sự ủng hộ nhờ khả năng diễn xuất tinh tế và kỹ năng xuất sắc. Anh cũng đóng vai trong các tác phẩm anime và xây dựng sự nghiệp vững chắc trong cả lĩnh vực kịch và phim ảnh.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 113).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| Maririjittokushin | Nakagawa Momichi | Vai chính | 2026 |
| Warudo Izu Dansingu | Ishiya | Vai chính | 2026 |
| Gensou Suikoden | Joui | Vai chính | 2026 |
| Doko Yori Mo Toini Inu Kimi E | Ozaki Kenya | Vai chính | 2026 |
| Jigoku Sensei Nu-Be- (2025) | Kuruta Makoto <Thanh niên> | Vai quan trọng | 2026 |
| Fate/strange Fake | John Winguard | Vai quan trọng | 2026 |
| Anime Gensou Suikoden | Joui | Vai quan trọng | 2026 |
| Kidou Senshi Gundam GQuuuuuuX | Shuuji Ito | Vai chính | 2025 |
| Busu ni Hanataba wo | Ueno Yousuke | Vai chính | 2025 |
| Let's Play Quest Dake no Maiaifu | Marshall Low | Vai chính | 2025 |
| Shabake | Eigoki | Vai chính | 2025 |
| Mojikaki wa Dinner no Ato de | Sawamura Yousuke | Vai quan trọng | 2025 |
