Tiếng Việt
目次
Thông tin cơ bản
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày sinh | 6 tháng 9, 2001 |
| Nơi sinh | 神奈川県 |
| Giới tính | Nữ |
| Nhóm máu | Nhóm A |
| Chiều cao | 159 cm |
| Công ty quản lý | フリー |
| Ra mắt seiyū | 2018 |
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm tiêu biểu chọn lọc (12 trong tổng số 24).
| Tựa đề | Vai diễn | Chính/Phụ | Năm |
|---|---|---|---|
| 超普通県チバ伝説 | 市川今日子 | Vai quan trọng | 2024 |
| 逆転オセロニア | Paanakeia | Vai quan trọng | 2024 |
| コードギアス 反逆のルルーシュ ロストストーリーズ | 加苅サヴィトリ | Vai quan trọng | 2023 |
| 音楽イベント・ライブ | tham gia | Vai quan trọng | 2023 |
| 劇場版IDOL舞SHOW | 伊佐山エリナ | Vai chính | 2022 |
| ガディガルズ | Silvia Schunke, Tomoyuki Tajima | Vai chính | 2022 |
| リアデイルの大地にて | Mimirii | Vai quan trọng | 2022 |
| ピーター・グリルと賢者の時間 Super Extra 超賢者ver. | Ruvelia Sanctus | Vai quan trọng | 2022 |
| ピーター・グリルと賢者の時間 Super Extra 大賢者ver. | Ruvelia Sanctus | Vai quan trọng | 2022 |
| ピーター・グリルと賢者の時間 Super Extra 通常ver. | Ruvelia Sanctus | Vai quan trọng | 2022 |
| アイドルマスター シンデレラガールズ | Yamasaki Makino | Vai chính | 2021 |
| アイカツプラネット! | Pop Melon Crepe | Vai quan trọng | 2021 |
